力戒

lì jiè lực giới

Hán Việt: lực giới · Pinyin: lì jiè

Tổng quan

cố gắng hết sức để tránh | đề phòng

Cấu tạo: (lực) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng hết sức để tránh | đề phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極力防患阻止。如:「青少年應力戒毒品的誘惑,以免戕害身心。」《清史稿.卷三六四.列傳.汪廷珍》:「選《成均課士錄》,教學者立言以義法,力戒摹擬剽竊之習。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极力防止或戒除:~骄傲|~主观片面丨~种种不良嗜好。

Eng

  • CC-CEDICT to try everything to avoid; to guard against
  • Cihui to try everything to avoid; to guard against