力拚

lì pàn lực biện

Hán Việt: lực biện · Pinyin: lì pàn

Tổng quan

(Đài Loan) dồn sức vào (việc gì) | làm việc chăm chỉ (vào việc gì)

Cấu tạo: (lực) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) dồn sức vào (việc gì) | làm việc chăm chỉ (vào việc gì)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 努力從事。如:「他力拚工作,以求得好成績。」也作「力拼」。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to put one's efforts into (sth)|to work at (sth)
  • Cihui (Tw) to put one's efforts into (sth)/to work at (sth)