拚

pànbiệnNôm phấn

Hán Việt: biện · Pinyin: pàn · Nôm: phấn

Tổng quan

Vỗ tay

拚去 · 拚命 · 拚弃 · 拚死 · 拚财 · 拚贴 · 拚除 · 拚1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpàn
Hán Việtbiện
Âm Nômphấn
Quảng Đôngbin6
Mân Nampiànn
Nhật BảnTEOUTSU
Chú âmㄆㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổbienh
Phản thiết方問切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vỗ tay. Một âm là phấn. Quét, quét trước chiếu gọi là phấn. Lại một âm là phiên. Cũng như chữ phiên [翻]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phấn [Eng: risk, disregard; go all out for]
  • Giản Dị Hán Nôm biện [Eng: risk, disregard; go all out for]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.捐棄。清.陳善〈蝶戀花.萬化途中〉詞:「噩夢中年拚怨斷。一往淒迷,事與浮雲幻。」 2.豁出去。如:「拚命」、「拚死」。 3.爭鬥。如:「拚個你死我活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拚〈动〉 pan 舍弃 不惜残躯拚直谏,可怜血肉已成尘。--《封神演义》 拚命 拚弃 拚 pin 舍弃◇作拼” 拚pàn ⒈舍弃,豁出去~命。 拚pīn ⒈同"拼"。 拚fèn 1.扫除。 拚biàn 1.拍手; 用手击。 拚fān 1.上下飞翔。

Eng

  • CC-CEDICT to strive for, to struggle, to disregard, to reject
  • CC-CEDICT variant of 拼[pin1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤皮變切,音卞。抃本字。與𢪴同。【說文】拊手也。【宋書·何承天傳】歌拚就路。【註】手舞貌。互詳抃字註。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方問切,音奮。埽除之名。【禮·少儀】埽席前曰拚。【疏】拚是除穢,埽是滌蕩。【儀禮·聘禮】不腆先君之祧,旣拚以俟矣。 又【集韻】方文切,音分。本作𡊅。亦作𢰘。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤孚袁切。與翻同。【博雅】飛也。【詩·周頌】肇允彼桃蟲,拚飛維鳥。【箋】翻飛爲大鳥也。【正字通】本从手从弃作𢬵。省作拚。互見𢬵字註。

Thuyết Văn

拊手也。 从手。弁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

拊、揗也。、拊也。此不但言拊、言拊手者、謂兩手相也。今人謂歡拚是也。漢書、吳都賦皆云拚射。孟康曰。手搏爲拚。此則謂兩人手相搏也。 皮變切。十四部。俗作抃。

【拚】 (biện ⟨phấn, phiên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 弁 (biện) Phiên thiết: Bì biến thiết Thượng tự: 皮 (bì) , Hạ tự: 變 (biến) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: biện (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Vỗ về.) thủ (Tay.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭓 · 𢪴 · 𢱰 · 帆 · 抃