力挫
lực tỏa
Hán Việt: lực tỏa · Pinyin: lì cuò
Tổng quan
giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì | đánh bại cạnh tranh khốc liệt
Nghĩa
Việt
- Cihui giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì | đánh bại cạnh tranh khốc liệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使勁將對方打敗。如:「中華隊經九局鏖戰,以三分之多力挫韓國隊。」《明史.卷二三五.列傳.余懋學》:「假令政府欲用一人,諸臣敢力挫之乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奋力击败:~对手|~上届冠军。
Eng
- CC-CEDICT to win as a result of tenacious effort|to fight off tough competition
- Cihui to win as a result of tenacious effort; to fight off tough competition