挫
tỏa
Hán Việt: tỏa · Pinyin: cuò
Tổng quan
bị cản trở thất bại áp bức đàn áp hạ giọng bẻ cong làm nản lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuò |
|---|---|
| Hán Việt | tỏa |
| Quảng Đông | co1 |
| Mân Nam | tshò |
| Nhật Bản | KUJIKU |
| Hàn Quốc | 좌 |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuah |
| Phản thiết | 千臥切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bẻ. Thất bại nhỏ gọi là {tỏa}. Như {tỏa chiết} [挫折] vấp ngã, thua. Âm điệu rời rạc cũng gọi là {tỏa}. Khuất nhục.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm toả toả bại (thất bại) [Eng: to fail]
- Bảng Tra Chữ Nôm doá nổi đoá [Eng: to grow angry]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.摧折、戰敗。《周禮.冬官考工記.輪人》:「凡揉牙,外不廉而內不挫。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「兵挫地削,亡其六郡。」 2.壓抑、抑制。如:「挫挫銳氣」。《後漢書.卷六四.史弼傳》:「弼為政特挫抑豪強,其小民有罪,多所客貸。」 3.屈辱。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「延壽、湯既未獲受祉之報,反屈捐命之功,久挫於刀筆之前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挫 (形声。从手,坐声。本义折断;摧折) 同本义 挫,摧也。--《说文》 或挫或隳。--《老子》 而未尝有所挫也。--《国语·吴语》。注毁折也。” 又如挫折(劈断,折断);挫顿(摧折损伤) 失败 挫我于内。--《战国策·秦策》 又如挫顿(挫败损伤);挫过(错过);挫北(败北,打败仗) 挫伤,折伤 顿兵挫锐。--《淮南子·脩务》 锐而不挫。--《淮南子·时则》 蚊虫之声,闻则挫其精。--《荀子·解蔽》 又如挫动(打击;挫折);挫诎(摧挫贬黜);挫强(挫伤强敌);挫锋(锋芒受挫) 使减小规模或降低程度 挫 cuò ①挫折受~。 ②压下去;降低~败。 【挫败】…
Eng
- CC-CEDICT obstructed|to fail|to oppress|to repress|to lower the tone|to bend back|to dampen
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】則臥切【集韻】【韻會】【正韻】祖臥切,𠀤音䟶。【說文】摧也。【周禮·冬官考工記·輪人】凡揉牙,外不廉而內不挫。【註】挫,折也。【孟子】思以一毫挫於人,若撻之於市朝。【史記·酷吏傳】蜀守馮當暴挫。【註】暴虐以挫人。 又【集韻】徂臥切,音座。搦也,捉也。【楚辭·招䰟】挫糟凍飮,酎淸凉些。【註】捉去其糟,但取淸醇也。 又祖加切,匝平聲。亦折也。【考工記】內不挫,李軌讀。 又臧戈切,䟶平聲。案也。【莊子·人閒世】挫鍼治繲。 又【韻會】千臥切【正韻】寸臥切,𠀤與剉同。折傷也。【增韻】刴斫也。
Thuyết Văn
摧也。 从手。𡋲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此亦上文摧一曰折也之義。考工記。揉牙內不挫。注云。挫、折也。詩。乘馬在廏。摧之秣之。傳曰。摧、挫也。箋云。挫今莝字也。傳、箋今本譌舛。今正之如是。 則臥切。十七部。
【挫】 (tỏa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𡋲 (𡋲) Phiên thiết: Tắc ngọa thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 臥 (ngọa) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: toá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tồi (Bẻ gẫy. Pháp Hoa Kin) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢚂 · 𢲖 · 繲 · 繲