力挽狂瀾
lực vãn cuồng lan
Hán Việt: lực vãn cuồng lan · Pinyin: lì wǎn kuáng lán
Tổng quan
cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挽:挽回;狂澜:猛烈的大波浪。比喻尽力挽回危险的局势。
- Tân Hoa Tự Điển 挽挽回;狂澜猛烈的大波浪。比喻尽力挽回危险的局势。
Eng
- CC-CEDICT to pull strongly against a crazy tide (idiom); fig. to try hard to save a desperate crisis
- Cihui 力挽狂瀾 ìwǎnkuánglán f.e. make vigorous efforts to turn the tide