力挽狂瀾
lực vãn cuồng lan
Hán Việt: lực vãn cuồng lan · Pinyin: lì wǎn kuáng lán
Tổng quan
cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻阻遏、扭轉異端邪說的橫行。語本唐.韓愈〈進學解〉:「障百川而東之,迴狂瀾於既倒。」後也比喻盡力挽回險惡的局勢。元.王惲〈挽李子陽〉詩二首之二:「筆端力挽狂瀾倒,袖裡親攜太華來。」
Eng
- CC-CEDICT to pull strongly against a crazy tide (idiom); fig. to try hard to save a desperate crisis
- Cihui 力挽狂瀾 ìwǎnkuánglán f.e. make vigorous efforts to turn the tide