力田
lực điền
Hán Việt: lực điền · Pinyin: lì tián
Tổng quan
em sức ra mà làm ruộng. lực điền lực điền ☆Đem sức ra mà làm ruộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui em sức ra mà làm ruộng. lực điền lực điền ☆Đem sức ra mà làm ruộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 努力耕田,勤於農事。《戰國策.趙策二》:「繕甲厲兵,飾車騎習馳射,力田積粟。」唐.司馬扎〈賣花者〉詩;「不知力田苦,卻笑耕耘輩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 努力耕田。亦泛指勤于农事; 古时乡官名『置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.努力耕田。亦泛指勤于农事。 2.古时乡官名『置。
Eng
- Cihui 力田 ìtián adv. diligently ◆v.o. farm diligently