力疾

lì jí lực tật

Hán Việt: lực tật · Pinyin: lì jí

Tổng quan

LỰC TẬT Miễn cưỡng duy trì thân bệnh. TKĐSBT ghi: 某年八月,大師染疾……大師力疾,勸誘徒眾,令求道忘身,唯懃加行,直趣菩提 Tháng 8 năm ấy, Đại Sư nhuốm bệnh. .. Đại Sư miễn cưỡng duy trì thân bệnh để khuyến dụ đồ chúng, khiến cho họ cầu đạo quên thân, chỉ ân cần gia hạnh, thẳng đến bồ đề.

Cấu tạo: (lực) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỰC TẬT Miễn cưỡng duy trì thân bệnh. TKĐSBT ghi: 某年八月,大師染疾……大師力疾,勸誘徒眾,令求道忘身,唯懃加行,直趣菩提 Tháng 8 năm ấy, Đại Sư nhuốm bệnh. .. Đại Sư miễn cưỡng duy trì thân bệnh để khuyến dụ đồ chúng, khiến cho họ cầu đạo quên thân, chỉ ân cần gia hạnh, thẳng đến bồ đề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迅速敏捷。《國語.越語下》:「今其來也,剛彊而力疾,王姑待之。」 2.盡力支撐病體。《晉書.卷七○.列傳.卞壼》:「壼時發背創,猶未合,力疾而戰。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「女不忍過拒,力疾啟扉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动作有力而迅速; 勉强支撑病体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.动作有力而迅速。 2.勉强支撑病体。