力矩
lực củ
Hán Việt: lực củ · Pinyin: lì jǔ
Tổng quan
mô-men xoắn lực bẩy; lực mô-men (cho vật chuyển động bằng tích của cánh tay đòn và lực tác dụng)。表示力對物體產生轉動效應的物理量,數值上等於力和力臂的乘積。
Nghĩa
Việt
- Cihui mô-men xoắn lực bẩy; lực mô-men (cho vật chuyển động bằng tích của cánh tay đòn và lực tác dụng)。表示力對物體產生轉動效應的物理量,數值上等於力和力臂的乘積。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物理學上指一力的作用線與轉軸之垂直距離(即力臂),和力的大小之乘積,為該力對該軸之力矩的大小。通常以引起順時針方向轉動者為負力矩,反之為正力矩。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示力对物体产生转动效应的物理量,数值上等于力和力臂的乘积。
Eng
- CC-CEDICT torque
- Cihui torque