力竭
lực kiệt
Hán Việt: lực kiệt · Pinyin: lì jié
Tổng quan
lực kiệt; tận lực。力氣衰竭。
Nghĩa
Việt
- Cihui lực kiệt; tận lực。力氣衰竭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 力氣衰竭。如:「聲嘶力竭」。《五代史平話.周史.卷下》:「然劉崇自高平既敗之後,氣沮力竭,必未能遽為邊患。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气力用尽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气力用尽。
Eng
- Cihui 力竭 lìjié v.p. exhausted