竭
kiệt
Hán Việt: kiệt · Pinyin: jié
Tổng quan
cạn kiệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | kiệt |
| Quảng Đông | git6 |
| Mân Nam | kiat8 |
| Nhật Bản | KETSU |
| Hàn Quốc | 갈 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giat |
| Baxter-Sagart | N-[k](r)at |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-[k](r)at |
| Phản thiết | 去例切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hết. Như {kiệt trung} [竭忠] hết lòng trung, {kiệt lực} [竭力] hết sức, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : {Kiệt lực cô thành khống nhất phương} [竭力孤城控一方] (Quế Lâm Cù Các Bộ [桂林瞿閣部) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời. Vác, đội.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.負載。《禮記.禮運》:「五行之動,迭相竭也。」《文選.木華.海賦》:「擘洪波,指太清,竭磐石,栖百靈。」 2.枯竭、乾涸。《詩經.大雅.召旻》:「池之竭矣,不云自頻。」《國語.周語上》:「昔伊、洛竭而夏亡,河竭而商亡。」 3.盡、窮盡。如:「盡心竭力」、「取之不竭,用之不盡。」。《左傳.莊公十年》:「一鼓作氣,再而衰,三而竭。」《楚辭.屈原.卜居》:「竭知盡忠,而蔽鄣於讒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竭 (形声。从立,曷声。本义背举;用肩背负) 同本义 五行之动,迭相竭也。--《礼记·礼运》。注犹负戴也。” 干涸;枯竭 伊洛竭而夏亡。--《国语·周语》。注涸也。” 渊泉不能竭。--《淮南子·说林》 竭泽而渔。--《淮南子·本经》 又如竭涸(干涸无水);枯竭(水源干涸) 穷尽 再而衰,三而竭。--《左传·庄公十年》 彼竭我盈。 庶竭驽钝。--《三国志·诸葛亮传》 竭其庐之入。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 于是众人竭力挠之。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 人 竭jié ⒈尽,完~泽而渔。~尽全力。~诚服务。万世不~。 ⒉干涸水~不流。
Eng
- CC-CEDICT to exhaust
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】渠列切【集韻】【韻會】【正韻】巨列切,𠀤音傑。盡也。【禮·曲禮】君子不盡人之歡,不竭人之忠。【史記·太史公自序】神大用則竭。 又【說文】負舉也。【禮·禮運】五行之運,迭相竭也。【註】竭猶負戴也。言五行運轉,更相爲始。 又【玉篇】敗也。【左傳·莊十年】曹劌曰:一鼓作氣,再而衰,三而竭。 又叶去例切。【妻誄柳下惠文】夫子之不竭兮,三黜終不弊兮,豈弟君子,永能厲兮。
Thuyết Văn
負舉也。 从立。曷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡手不能舉者、負而舉之。禮運。五行之動。迭相竭也。注。竭猶負戴也。豕部曰。竭其尾。李尤翰林論云。木氏海賦。壯則壯矣。然首尾負竭。狀若文章。亦將由未成而然也。 渠列切。十五部。
【竭】 (kiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Cừ liệt thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Cậy) cử (Cất lên) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư