力臂

lì bì lực tí

Hán Việt: lực tí · Pinyin: lì bì

Tổng quan

cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)

Cấu tạo: (lực) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理學上指槓桿上支點至力點的距離。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 力使物体发生转动时,力的作用线与转动轴间的垂直距离。

Eng

  • CC-CEDICT lever arm (i.e. perpendicular distance from the fulcrum to the line of force)
  • Cihui lever arm (i.e. perpendicular distance from the fulcrum to the line of force)