力臂
lực tí
Hán Việt: lực tí · Pinyin: lì bì
Tổng quan
cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)
力使物体发生转动时,力的作用线与转动轴间的垂直距离。
物理學上指槓桿上支點至力點的距離。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cánh tay đòn
- Tần suất từ cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)
- Biên soạn 力臂 lìbì n. <phy.> arm of force
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物理學上指槓桿上支點至力點的距離。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 力使物体发生转动时,力的作用线与转动轴间的垂直距离。
Eng
- Cihui lever arm (i.e. perpendicular distance from the fulcrum to the line of force)
- Tần suất từ 力臂 lìbì n. <phy.> arm of force