力臣

lì chén lực thần

Hán Việt: lực thần · Pinyin: lì chén

Tổng quan

Cấu tạo: (lực) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有勇力的臣子。《左傳.襄公二十三年》:「欒氏之力臣曰督戎。」 2.古代伯的自稱。《禮記.玉藻》:「凡自稱,天子曰予一人,伯曰天子之力臣。」唐.孔穎達.正義:「言已是天子運力之臣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有勇力之臣; 古代伯的自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有勇力之臣。 2.古代伯的自称。