力行

lì xíng lực hành

Hán Việt: lực hành · Pinyin: lì xíng

Tổng quan

thực hành chăm chỉ | hành động một cách năng nổ ết sức làm lụng. lực hành lực hành ☆Hết sức làm lụng.

Cấu tạo: (lực) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hành chăm chỉ | hành động một cách năng nổ ết sức làm lụng. lực hành lực hành ☆Hết sức làm lụng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭力實踐,勉力去做。《禮記.中庸》:「好學近乎知,力行近乎仁,知恥近乎勇。」《史記.卷一二一.儒林列傳.申公》:「為治者不在多語,顧力行何如耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 努力实践身体~。

Eng

  • CC-CEDICT to practice diligently|to act energetically
  • Cihui to practice diligently; to act energetically

ja

  • JMdict strenuous efforts|exertion