力量

lì liang lực lượng

Hán Việt: lực lượng · Pinyin: lì liang

Tổng quan

sức mạnh | lực lượng | sức lực ức mạnh. Cái mức độ mạnh yếu. lực lượng lực lượng ☆Sức mạnh. Cái mức độ mạnh yếu.

Cấu tạo: (lực) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh | lực lượng | sức lực ức mạnh. Cái mức độ mạnh yếu. lực lượng lực lượng ☆Sức mạnh. Cái mức độ mạnh yếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.力氣。《儒林外史》第三四回:「蕭昊軒因弓弦斷了,使不得力量,撥馬往原路上跑。」 2.能力。《紅樓夢》第一○回:「咱們家裡還有力量請的起先生!」 3.作用、效力。《老殘遊記》第六回:「這棉袍子的力量恐怕比你們的狐皮還要暖和些呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 力气:人多~大|别看他个子小,~可不小;能力:尽一切~完成任务;作用;效力:这种农药的~大;能够发挥作用的人或集体:新生~。

Eng

  • CC-CEDICT power; force; strength
  • Cihui power; force; strength

ja

  • JMdict ability|capacity|capability|talent|physical strength