勸世
khuyến thế
Hán Việt: khuyến thế · Pinyin: quàn shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劝诫世人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.劝诫世人。
Eng
- Cihui 勸世 uànshì v.o. give people a sermon; admonish
Hán Việt: khuyến thế · Pinyin: quàn shì