勸募
khuyến mộ
Hán Việt: khuyến mộ · Pinyin: quàn mù
Tổng quan
quyên tiền: quyên góp
Nghĩa
Việt
- Cihui quyên tiền: quyên góp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用奖励的办法招募; 用劝说的方式募集。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用奖励的办法招募。 2.用劝说的方式募集。
Eng
- Cihui 勸募 uànmù* v.o. ask for contributions