劝募
khuyến mộ
Hán Việt: khuyến mộ · Pinyin: quàn mù
Tổng quan
quyên góp
1.用奖励的办法招募。 2.用劝说的方式募集。
用獎勵的方式招募。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.陳留王奐紀》:「勸募蜀人能內移者,給廩二年,復除二十歲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quyên tiền: quyên góp
- Tần suất từ quyên góp
- Biên soạn 勸募 uànmù* v.o. ask for contributions
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用奖励的办法招募。 2.用劝说的方式募集。
Eng
- Cihui 勸募 uànmù* v.o. ask for contributions
- Tần suất từ 勸募 uànmù* v.o. ask for contributions