mộ

Hán Việt: mộ · Pinyin:

Tổng quan

quyên góp thu thập gây quỹ tuyển mộ chiêu mộ

募伇 · 募兵 · 募化 · 募夫 · 募捐 · 募款 · 募緣 · 募缘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmộ
Quảng Đôngmou6
Mân Nambōo
Nhật BảnTSUNORU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmoh
Baxter-Sagartmˤak-s
Hán ngữ Thượng cổmˤak-s
Phản thiết亡遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tìm rộng ra. Treo một cái bảng nói rõ cách thức của mình muốn kén để cho người ta đến ứng nhận gọi là {mộ}. Như {mộ binh} [募兵] mộ lính. Xin. Như {mộ hóa} [募化] thầy tu đi xin ăn, {mộ quyên} [募捐] quyên tiền gạo phát chẩn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 廣求、召集。如:「招募」、「募捐」、「募款」。《荀子.議兵》:「若夫招近募選,隆執詐,尚功利之兵,則勝不勝無常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 募 (形声。从力,莫声。本义招募;征召) 同本义 募,广求也。--《说文》 招延募选。--《荀子·议兵》 谨募选阅材货之上。--《荀子·王制》。注招也。” 安集吏民,顺俗而教,简募良材,以备不虞。--《吴子》 又如募选(从应募的人中选择合适的人);募缘(化缘);募召(招募);募民(征募民众);募格(募人从军,杀敌的赏格) 募 假借为膜” 募原之间,留著于脉。--《灵枢·百病始生》 治之以胆募俞。--《素问·奇病论》。注胸腹曰募。” 又如募俞(指人体胸腹部的募穴和背 募mù广泛征求~集。~捐。特指招兵~千人。 募bó 1.水名。

Eng

  • CC-CEDICT to canvass for contributions; to collect; to raise; to recruit; to enlist

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫故切,音暮。【說文】廣求也。从力,莫聲。【廣韻】召也。【增韻】招也。又【集韻】亡遇切,音務。以財使也。

Thuyết Văn

廣求之也。 从力。𦱤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依光武紀注增之字。 莫故切。五部。

【募】 (mộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mạc cố thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quảng (Rộng.) cầu (Tìm) chi (Chưng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư