勸和

quàn hé khuyến hòa

Hán Việt: khuyến hòa · Pinyin: quàn hé

Tổng quan

hòa giải | khuyên nhủ hòa bình

Cấu tạo: (khuyến) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa giải | khuyên nhủ hòa bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調解爭議,使歸和好。《水滸傳》第三五回:「宋江把上件事都告訴了,『就與二位勸和如何?』二位壯士大喜,都依允了。」也作「勸架」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝人和解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劝人和解。

Eng

  • CC-CEDICT to mediate|to urge peace
  • Cihui to mediate; to urge peace