勸善
khuyến thiện
Hán Việt: khuyến thiện · Pinyin: quàn shàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勉励为善;勉力为善。
- Tân Hoa Tự Điển 1.勉励为善;勉力为善。
Eng
- Cihui 勸善 uànshàn v.o. exhort people to do good
Hán Việt: khuyến thiện · Pinyin: quàn shàn