勸慕

quàn mù khuyến mộ

Hán Việt: khuyến mộ · Pinyin: quàn mù

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyến) + (mộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因受奖勉而有所企慕﹑向往(多指倾心向善)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因受奖勉而有所企慕﹑向往(多指倾心向善)。