mộ

Hán Việt: mộ · Pinyin:

Tổng quan

hâm mộ

慕丝 · 慕何 · 慕勢 · 慕名 · 慕容 · 慕德 · 慕心 · 慕斯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmộ
Quảng Đôngmo6
Mân Nambōo
Nhật BảnSHITAU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmoh
Baxter-Sagart(C.)mˤak-s
Hán ngữ Thượng cổ(C.)mˤak-s
Phản thiết莫故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mến, quyến luyến không rời gọi là {mộ}. Như {nhụ mộ} [孺慕] quấn quýt như trẻ con quấn cha mẹ. Hâm mộ, yêu mà muốn bắt chước gọi là {mộ}. Như {mộ danh} [慕名] hâm mộ tiếng tăm, {ngưỡng mộ} [仰慕] vẫn có lòng kính mộ.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mộ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mồ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mồ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.思念、想念。如:「思慕」。《孟子.萬章上》:「大孝終身慕父母,五十而慕者,予於大舜見之矣。」《董西廂》卷一:「一時間見了他,十分地慕想他。」 2.愛羨、敬仰。如:「羨慕」、「愛慕」、「仰慕」。《莊子.徐无鬼》:「蟻慕羊肉,羊肉羶也。」 [名] 姓。如宋代有慕洧。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慕 (形声。从心,莫声。本义依恋;向往) 同本义 慕,习也。--《说文》。按,思也。 其往也如慕。--《礼记·檀弓》 巨室之所慕。--《孟子·万章》 人少,则慕父母。 又如慕义(向往正义);慕向(思慕向往);慕企(企慕,仰慕);慕位(思慕权位);慕尚(向往推崇);慕思(向往;仰慕思念) 仰慕;羡慕 诱慕于名位。--《淮南子·原道》。注贪也。” 衡不慕当世。--《后汉书·张衡传》 又如慕古(仰慕古人);慕仰(仰慕);慕羡(羡慕);慕艳(艳羡);慕效(羡慕仿效);慕利(追求财利);慕蔺(钦慕贤能的人 慕mù ⒈想念思~。 ⒉敬仰,向往,喜爱并想得到~仰。~名…

Eng

  • CC-CEDICT to admire

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢟽【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫故切,音暮。【說文】習也,愛而習翫模範之也。【史記·司馬相如傳】慕藺相如之爲人,更名相如。 又思也。【禮·檀弓】其往也如慕。 又係戀不忘也。【孟子】大孝終身慕父母。 又姓。又慕容,複姓。

Thuyết Văn

習也。 从心。𦱤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

習其事者、必中心好之。 莫故切。五部。

【慕】 (mộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mạc cố thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Học đi học lại. Như ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢟽