勸慰

quàn wèi khuyến úy

Hán Việt: khuyến úy · Pinyin: quàn wèi

Tổng quan

an ủi

Cấu tạo: (khuyến) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an ủi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸說慰解。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「胡悅再三勸慰不止,到沒有主意。」《紅樓夢》第七六回:「黛玉見他這般勸慰,不肯負他的豪興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝解安慰:他多次来信~我,嘱咐我不要泄气。

Eng

  • CC-CEDICT to console
  • Cihui to console