勸架

quàn jià khuyến giá

Hán Việt: khuyến giá · Pinyin: quàn jià

Tổng quan

hòa giải trong một cuộc cãi vã | can thiệp vào tranh chấp và cố gắng làm dịu tình hình

Cấu tạo: (khuyến) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa giải trong một cuộc cãi vã | can thiệp vào tranh chấp và cố gắng làm dịu tình hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸人停止吵架,使其和解。如:「你看到他們兩兄弟打架,為何不勸架?難不成要他們自相殘殺。」也作「勸和」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝人停止争吵或打架。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劝人停止争吵或打架。

Eng

  • CC-CEDICT to mediate in a quarrel|to intervene in a dispute and try to calm things down
  • Cihui to mediate in a quarrel; to intervene in a dispute and try to calm things down