勸耕

quàn gēng khuyến canh

Hán Việt: khuyến canh · Pinyin: quàn gēng

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyến) + (canh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹劝农。鼓励农民努力耕作; 努力耕种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹劝农。鼓励农民努力耕作。 2.努力耕种。