勸說

quàn shuō khuyến thuyết

Hán Việt: khuyến thuyết · Pinyin: quàn shuō

Tổng quan

thuyết phục | sự thuyết phục | khuyên bảo

Cấu tạo: (khuyến) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyết phục | sự thuyết phục | khuyên bảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸告。《漢書.卷七一.疏廣傳》:「宜從丈人所,勸說君買田宅。」也作「勸解」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝人从事某事或使其对某事表示同意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劝人从事某事或使其对某事表示同意。

Eng

  • CC-CEDICT to persuade|persuasion|to advise
  • Cihui to persuade; persuasion; to advise