勸課
khuyến khóa
Hán Việt: khuyến khóa · Pinyin: quàn kè
Tổng quan
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼓励与督责。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鼓励与督责。
Eng
- CC-CEDICT to encourage and supervise (esp. state officials promoting agriculture)
- Cihui to encourage and supervise (esp. state officials promoting agriculture)