勸退

quàn tuì khuyến thối

Hán Việt: khuyến thối · Pinyin: quàn tuì

Tổng quan

cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)

Cấu tạo: (khuyến) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝告使退出(某一职位或团体等):对长期不起作用的人员予以~。

Eng

  • CC-CEDICT to try to persuade sb to give up (their job, plans etc)
  • Cihui 勸退 uàntuì v.o. persuade sb. to resign from an official position