勸駕

quàn jià khuyến giá

Hán Việt: khuyến giá · Pinyin: quàn jià

Tổng quan

thúc giục ai đó nhận chức | thúc giục ai đó đồng ý làm gì

Cấu tạo: (khuyến) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc giục ai đó nhận chức | thúc giục ai đó đồng ý làm gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸人出來做事或擔任某職務。語本《漢書.卷一.高帝紀下》:「其有意稱明德者,必身勸,為之駕。」宋.蘇軾〈葉嘉傳〉:「葉先生方閉門制作,研味經史……,親至山中,為之勸駕,始行登車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书·高帝纪下》"贤士大夫有肯从我游者,吾能尊显之。布告天下,使明知朕意……御使中执法下郡守,其有意称明德者,必身劝,为之驾。"颜师古注引文颖曰"有贤者,郡守身自往劝勉,令至京师,驾车遣之。"后以"劝驾"称劝人任职或作某事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书·高帝纪下》"贤士大夫有肯从我游者,吾能尊显之。布告天下,使明知朕意……御使中执法下郡守,其有意称明德者,必身劝,为之驾。"颜师古注引文颖曰"有贤者,郡守身自往劝勉,令至京师,驾车遣之。"后以"劝驾"称劝人任职或作某事。

Eng

  • CC-CEDICT to urge sb to accept a post|to urge sb to agree to do sth
  • Cihui to urge sb to accept a post; to urge sb to agree to do sth