辦案
bạn án
Hán Việt: bạn án · Pinyin: bàn àn
Tổng quan
xử lý vụ án
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý vụ án
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辦理案件。如:「他辦案很精明。」《老殘遊記》第四回:「玉大人官卻是個清官,辦案也實在盡力,只是手段太辣些!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 办理案件。
Eng
- CC-CEDICT to handle a (criminal) case
- Cihui to handle a (criminal) case