辦貨

bàn huò bạn hóa

Hán Việt: bạn hóa · Pinyin: bàn huò

Tổng quan

mua hàng (cho công ty, v.v.)

Cấu tạo: (bạn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua hàng (cho công ty, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採購貨物。如:「快過年了,他們全家上街辦貨。」《清史稿.卷一五八.邦交志六》:「日本人入內地辦貨賣貨,不准薙髮改為華裝,違者查出即作華人照奸細治罪。」

Eng

  • CC-CEDICT to purchase goods (for a company etc)
  • Cihui to purchase goods (for a company etc)