功令
công lệnh
Hán Việt: công lệnh · Pinyin: gōng lìng
Tổng quan
LINH, LỆNH pháp lệnh (thời xưa)
旧时指法令。
1.古時國家考核和選用學官的法令。《史記.卷一二一.儒林列傳.序》:「余讀功令,至於廣厲學官之路,未嘗不廢書而歎也。」 2.法令。《儒林外史》第四○回:「這是朝廷功令,又不是你不肖花消掉了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mệnh lệnh
- Tần suất từ LINH, LỆNH pháp lệnh (thời xưa); mệnh lệnh; pháp lệnh
- Biên soạn 1. orders; decrees 2. school regulations
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時國家考核和選用學官的法令。《史記.卷一二一.儒林列傳.序》:「余讀功令,至於廣厲學官之路,未嘗不廢書而歎也。」 2.法令。《儒林外史》第四○回:「這是朝廷功令,又不是你不肖花消掉了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指法令。
Eng
- Cihui decree
- Tần suất từ n. 1. orders; decrees 2. school regulations
Đức
- Handedict Verordnung