功位 công vị Hán Việt: công vị Tổng quan Cấu tạo: 功 (công) + 位 (vị)Hán Việtcông vịCấu tạo功 + 位 · công + vị nghĩa thành phần: công + vị Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 朝廷依功勛定朝列位次。《漢書.卷三.高后紀》:「今欲差次列侯功,以定朝位,臧于高廟,世世勿絕,嗣子各襲其功位。」