功利
công lợi
Hán Việt: công lợi · Pinyin: gōng lì
Tổng quan
hiệu quả và lợi ích; hiệu quả; hiệu lực. 功利顯著 hiệu quả và lợi ích rõ ràng; công danh lợi lộc. 追求功利 theo đuổi công danh lợi lộc; mưu cầu công danh lợi lộc
功效和利益:~显著; 功名利禄:追求~。
功績和利益。《文選.何晏.景福殿賦》:「故當時享其功利,後世賴其英聲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tính hữu dụng
- Tần suất từ tính hữu dụng; 1. hiệu quả và lợi ích; hiệu quả; hiệu lực. 功利顯著 hiệu quả và lợi ích rõ ràng 2. công danh lợi lộc. 追求功利 theo đuổi công danh lợi lộc; mưu cầu công danh lợi lộc; hiệu quả; hiệu lực; công danh lợi lộc
- Biên soạn 功利 gōnglì n. 1. efficacy and interest 2. utility; material gain 3. fame and money
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 功績和利益。《文選.何晏.景福殿賦》:「故當時享其功利,後世賴其英聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功效和利益:~显著; 功名利禄:追求~。
Eng
- JMdict utility
- Cihui utility
- Tần suất từ 功利 gōnglì n. 1. efficacy and interest 2. utility; material gain 3. fame and money , ¹zhǐ zhuīqiú ∼ go only after fame and money
Đức
- Handedict materieller Nutzen
ja
- JMdict 功利(こうり)