功利

gōng lì công lợi

Hán Việt: công lợi · Pinyin: gōng lì

Tổng quan

tính hữu dụng

Cấu tạo: (công) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính hữu dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功績和利益。《文選.何晏.景福殿賦》:「故當時享其功利,後世賴其英聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功效和利益:~显著;功名利禄:追求~。

Eng

  • CC-CEDICT utility
  • Cihui utility

ja

  • JMdict utility