功勛

gōng xūncông huân

Hán Việt: công huân · Pinyin: gōng xūn

Tổng quan

công huân; công trạng; công lao; kỳ công; thành tích chói lọi. 功勛卓著 công trạng to lớn 立下不朽功勛 lập nên công trạng bất hủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

重大的贡献,特殊的功劳:~卓著, 立下不朽~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安定國家的勛勞。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「揆公德性,為天下紀,觀公功勛,為萬世基。」

Cấu tạo: 功 (công) + 勛 (huân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tích
  • Cihui hành động xuất sắc
  • Cihui đóng góp (cho xã hội)
  • Biên soạn exploit; meritorious service

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安定國家的勛勞。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「揆公德性,為天下紀,觀公功勛,為萬世基。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重大的贡献,特殊的功劳:~卓著, 立下不朽~。
  • Kaggle Zh-Vi exploit

Eng

  • Cihui achievement; meritorious deed; contributions (for the good of society)

Đức

  • Handedict Verdienstorden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功劳 · 功绩