功绩
công tích
Hán Việt: công tích · Pinyin: gōng jì
Tổng quan
công tích; công lao và thành tích; công trạng; công trạng và thành tích. 功績卓著 công trạng lớn lao 不可磨滅的功績. công trạng không thể phai mờ 這些英雄人物在越南創業史上留下了光輝的功績. các nhân vật anh hùng đó đã lập nên những công trạng và thành tích vẻ vang trong lịch sử xây dựng nước Việt Nam
功劳和业绩:~卓著, 不可磨灭的~。
功勞、勛績。《呂氏春秋.慎行論.求人》:「故功績銘乎金石,著於盤盂。」《三國演義》第二回:「玄德見之,自陳功績。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 功績卓著 不可磨滅的功績。 這些英雄人物在越南創業史上留下了光輝的功績。
- Tần suất từ kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit], khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng kỳ công, chiến công, ngón điêu luyện, ngón tài ba, khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn, gọn gàng, diêm dúa giá trị, công, công lao, công trạng, ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái, đáng, xứng đáng; công lao và thành tích; công trạng; công trạng và thành tích
- Biên soạn 功績 gōngjì n. contribution; merits and achievements M:³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 功勞、勛績。《呂氏春秋.慎行論.求人》:「故功績銘乎金石,著於盤盂。」《三國演義》第二回:「玄德見之,自陳功績。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功劳和业绩:~卓著, 不可磨灭的~。
- Kaggle Zh-Vi exploit
Eng
- JMdict achievement
- JMdict meritorious deed
- JMdict distinguished service
- JMdict contribution
- Cihui feat; contribution; merits and achievements
- Tần suất từ 功績 gōngjì n. contribution; merits and achievements M:³xiàng
Đức
- Handedict Errungenschaft, Leistung
ja
- JMdict 功績(こうせき)