功勛

gōng xūn công huân

Hán Việt: công huân · Pinyin: gōng xūn

Tổng quan

thành tích | hành động xuất sắc | đóng góp (cho xã hội)

Cấu tạo: (công) + (huân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tích | hành động xuất sắc | đóng góp (cho xã hội)

Eng

  • CC-CEDICT meritorious service; distinguished contribution; achievement of great merit
  • Cihui achievement; meritorious deed; contributions (for the good of society)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功劳 · 功绩