功名

gōng míng công danh

Hán Việt: công danh · Pinyin: gōng míng

Tổng quan

vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial) | cấp bậc | thành tích | danh tiếng | vinh quang ự việc lập được và tiếng tăm có được. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Trong lang miếu đã dành công danh ấy«. công danh công danh ☆Sự việc lập được và tiếng tăm có được. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Trong lang miếu đã dành công danh ấy«. công danh 功名 dt. công nghiệp và danh vọng. (Ngôn chí 3.5)‖…

Cấu tạo: (công) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial) | cấp bậc | thành tích | danh tiếng | vinh quang ự việc lập được và tiếng tăm có được. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Trong lang miếu đã dành công danh ấy«. công danh công danh ☆Sự việc lập được và tiếng tăm có được. Hát nói của Ngu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.功業和名聲。《莊子.刻意》:「若夫不刻意而高,無仁義而修,無功名而治。」晉.陸機〈樂府詩〉一七首之一一:「但恨功名薄,竹帛無所宣。」 2.科舉時代稱科第和官職。元.無名氏《舉案齊眉》第三折:「既然如此,怎不教梁官人上朝進取功名去來。」《文明小史》第六回:「他的舉人,好在離著革掉已經不遠了。我比不得你們前任柳大人,磁著這種反叛,還想保全他的功名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功业和名声;封建时代指科举称号或官职名位:博取~丨~利禄|革除~。

Eng

  • CC-CEDICT scholarly honor (in imperial exams)|rank|achievement|fame|glory
  • Cihui scholarly honor (in imperial exams); rank; achievement; fame; glory

ja

  • JMdict great achievement|glorious deed|(gaining) fame|(earning) distinction