功名

gōng míngcông danh

Hán Việt: công danh · Pinyin: gōng míng

Tổng quan

công danh. 革除功名 từ bỏ công danh

新华 · Tân Hoa Đại lục

功业和名声; 封建时代指科举称号或官职名位:博取~丨~利禄, 革除~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.功業和名聲。《莊子.刻意》:「若夫不刻意而高,無仁義而修,無功名而治。」晉.陸機〈樂府詩〉一七首之一一:「但恨功名薄,竹帛無所宣。」 2.科舉時代稱科第和官職。元.無名氏《舉案齊眉》第三折:「既然如此,怎不教梁官人上朝進取功名去來。」《文明小史》第六回:「他的舉人,好在離著革掉已經不遠了。我比不得你們前任柳大人,磁著這種反叛,還想保全他的功名。」

Cấu tạo: 功 (công) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ công danh 功名 dt. công nghiệp và danh vọng. (Ngôn chí 3.5)‖ (Mạn thuật 30.4, 32.2, 33.6)‖ Hai chữ “công danh” chăng cảm cốc, một trường ân oán những hăm he. (Trần tình 44.5)‖ (Thuật hứng 53.4, 69.1)‖ (Tự thán 73.4, 78.2, 80.6, 86.5, 104.5)‖ (Tự thuật 121.7)‖ (Bảo kính 141.1)‖ (155.4, 159.5, 162.5, 166.2).; Sự việc lập được và tiếng tăm có được. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Trong lang miếu đã dành công danh ấy«.; vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial) , cấp bậc , thành tích , danh tiếng , vinh quang; công danh. 革除功名 từ bỏ công danh; công danh
  • Biên soạn scholarly/military honor and official rank M:³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.功業和名聲。《莊子.刻意》:「若夫不刻意而高,無仁義而修,無功名而治。」晉.陸機〈樂府詩〉一七首之一一:「但恨功名薄,竹帛無所宣。」 2.科舉時代稱科第和官職。元.無名氏《舉案齊眉》第三折:「既然如此,怎不教梁官人上朝進取功名去來。」《文明小史》第六回:「他的舉人,好在離著革掉已經不遠了。我比不得你們前任柳大人,磁著這種反叛,還想保全他的功名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功业和名声; 封建时代指科举称号或官职名位:博取~丨~利禄, 革除~。

Eng

  • JMdict great achievement
  • JMdict glorious deed
  • JMdict (gaining) fame
  • JMdict (earning) distinction
  • Cihui scholarly honor (in imperial exams); rank; achievement; fame; glory
  • Tần suất từ n. <trad.> scholarly/military honor and official rank M:³xiàng

Đức

  • Handedict Ruf, Reputation

ja

  • JMdict 功名(こうみょう)

other

  • Nguồn khác Sự việc lập được và tiếng tăm có được
  • Nguồn khác »Trong lang miếu đã dành công danh ấy«

Từ liên quan

Gần nghĩa

功名富贵 · 功名利禄 · 功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効