功夫
công phu
Hán Việt: công phu · Pinyin: gōng fu
Tổng quan
kỹ năng | nghệ thuật | kung fu | lao động | nỗ lực hỉ chung những khó khăn vất vả để nên việc. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nghề chơi cũng kắm công phu«. — Còn chỉ thời gian làm việc. công phu công phu ☆Chỉ chung những khó khăn vất vả để nên việc. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nghề chơi cũng kắm công phu«. — Còn chỉ thời gian làm việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ năng | nghệ thuật | kung fu | lao động | nỗ lực hỉ chung những khó khăn vất vả để nên việc. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nghề chơi cũng kắm công phu«. — Còn chỉ thời gian làm việc. công phu công phu ☆Chỉ chung những khó khăn vất vả để nên việc. Hát nói của Nguyễn Công…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.武術。如:「功夫演員」。 2.本領、造詣。如:「他的國畫,功夫很深。」也作「工夫」。 3.空閒、時間。如:「我可沒功夫陪你,你隨意吧!」也作「工夫」。 4.占用的時間、精力。如:「他花了很大的功夫才把電腦學好。」也作「工夫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做事所费的时间与精力这工作真费功夫|功夫不负有心人; 时间有功夫一定去|忙得没功夫; 本领;造诣这套武艺功夫不减当年|练功夫; 武术功夫片。
- Tân Hoa Tự Điển ①做事所费的时间与精力这工作真费功夫|功夫不负有心人。②时间有功夫一定去|忙得没功夫。③本领;造诣这套武艺功夫不减当年|练功夫。④武术功夫片。
Eng
- CC-CEDICT skill|art|kung fu|labor|effort
- Cihui skill; art; kung fu; labor; effort
ja
- JMdict kung fu