功德
công đức
Hán Việt: công đức · Pinyin: gōng dé
Tổng quan
thành tựu và đức hạnh iệc lớn và nết tốt — Tiếng nhà Phật chỉ chung những việc thiện, giúp sự tu hành tinh tiến. công đức công đức ☆Việc lớn và nết tốt — Tiếng nhà Phật chỉ chung những việc thiện, giúp sự tu hành tinh tiến. công đức (術語)功者福利之功能,此功能為善行之德,故曰德。又,德者得也,修功有所得,故曰功德。大乘義章九曰:「言功德,功謂功能,善有資潤福利之功,故名為功。此功是其善行家德,名為功德。」天台仁王經疏上曰:「施物名功,歸已曰德。」勝鬘經寶窟上本曰:「惡盡言功,善滿曰德。又德者得也,修功所得,故名功德也。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tựu và đức hạnh iệc lớn và nết tốt — Tiếng nhà Phật chỉ chung những việc thiện, giúp sự tu hành tinh tiến. công đức công đức ☆Việc lớn và nết tốt — Tiếng nhà Phật chỉ chung những việc thiện, giúp sự tu hành tinh tiến. công đức (術語)功者福利之功能,此功能為善行之德,故曰德。又,德者得也,修功有所得,故曰功德。大乘義章…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.功業與德行。《漢書.卷一四.諸侯王表.序》:「所以親親賢賢,褒表功德。」 2.佛教稱行善所生的利益。《文明小史》第二一回:「內中必有值錢之物,被人拾去不妥。莫如在此等些時,有人來找,交還與他,也是一件功德之事。」 3.用作善事的反話,為教訓、懲罰的意思。《金瓶梅》第二三回:「賊汗邪囚根子!看我到明日對他說不說,不與你個功德也不怕,狂的有甚些摺兒也怎的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功劳和恩德歌颂人民英雄的~; 指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等做~。
- Tân Hoa Tự Điển ①功劳和恩德歌颂人民英雄的~。②指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等做~。
Eng
- CC-CEDICT achievements and virtue
- Cihui achievements and virtue