功德錢

gōng dé qián công đức tiễn

Hán Việt: công đức tiễn · Pinyin: gōng dé qián

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (đức) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒替人诵经或做法事的工钱; 泛指捐赠给僧寺尼庵的钱; 称贿买衙役的钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒替人诵经或做法事的工钱。 2.泛指捐赠给僧寺尼庵的钱。 3.称贿买衙役的钱。