功曹

gōng cáo công tào

Hán Việt: công tào · Pinyin: gōng cáo

Tổng quan

CÔNG TÀO Vốn chỉ cho một chức quan đời Hán, trông coi việc xét xử. Từ đời Bắc Tề về sau, chức Công tào coi về việc phòng chống tệ nạn xã hội. Trong Phật giáo, mượn dùng để chỉ cho căn bản vô minh hay khởi lên bao điều phiền não. Kinh Tứ Nhập Nhị Chương ghi: 佛謂之曰:若斷陰不如斷心、心爲功曹、若止功曹、從者都息、邪心不止、斷陰何益? Phật bảo người ấy rằng: Đoạn âm không bằng đoạn tâm. Tâm như vị Công tào. Công tào nếu nghỉ, thì kẻ tùn…

Cấu tạo: (công) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÔNG TÀO Vốn chỉ cho một chức quan đời Hán, trông coi việc xét xử. Từ đời Bắc Tề về sau, chức Công tào coi về việc phòng chống tệ nạn xã hội. Trong Phật giáo, mượn dùng để chỉ cho căn bản vô minh hay khởi lên bao điều phiền não. Kinh Tứ Nhập Nhị Chương ghi: 佛謂之曰:若斷陰不如斷心、心爲功曹、若止功曹…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。負責選署功勞工作。漢代有功曹吏,為郡屬吏,北齊以後多稱功曹參軍,至宋代時廢除。《西遊記》第一五回:「我等是六丁六甲、五方揭諦、四值功曹、一十八位護教伽藍,各輪流值日聽候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名『代郡守有功曹史,简称功曹,除掌人事外,得以参预一郡的政务。北齐后称功曹参军。唐时,在府的称为功曹参军,在州的称为司功; 吐绶鸟的别名。晋崔豹《古今注.鸟兽》"吐绶鸟,一名功曹。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名『代郡守有功曹史,简称功曹,除掌人事外,得以参预一郡的政务。北齐后称功曹参军。唐时,在府的称为功曹参军,在州的称为司功。 2.吐绶鸟的别名。晋崔豹《古今注.鸟兽》"吐绶鸟,一名功曹。"