功果

công quả

Hán Việt: công quả

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ chung những việc thiện làm được, ảnh hưởng tốt tới sự nghiệp của mình. công quả công quả ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung những việc thiện làm được, ảnh hưởng tốt tới sự nghiệp của mình.

Cấu tạo: (công) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ chung những việc thiện làm được, ảnh hưởng tốt tới sự nghiệp của mình. công quả công quả ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung những việc thiện làm được, ảnh hưởng tốt tới sự nghiệp của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛事。念佛誦經做功德,以超度亡魂。《初刻拍案驚奇》卷一七:「因念亡夫恩義,思量做些齋醮功果超度他。」 2.以前為善為惡,致今日遭到好壞結果的報應。《西遊記》第二三回:「纔變做這匹馬,願馱師父往西天拜佛,這個都是各人的功果,你莫攀他。」