功架

gōng jià công giá

Hán Việt: công giá · Pinyin: gōng jià

Tổng quan

phong cách biểu diễn

Cấu tạo: (công) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách biểu diễn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.演出戲劇時,表演者所表演的身段、姿勢。也作「工架」。 2.舉止、儀容與風度。《續孽海花》第四三回:「小玉姊真不錯!上海也找不出幾個來,他的功架多好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员表演时的身段和姿势。也作工架。