功率
công suất
Hán Việt: công suất · Pinyin: gōng lǜ
Tổng quan
tốc độ công việc | công suất (đầu ra) ức làm việc của một bộ máy tính theo một đơn vị thời gian nào đó (power). công suất công suất ☆Sức làm việc của một bộ máy tính theo một đơn vị thời gian nào đó (power).
Nghĩa
Việt
- Cihui tốc độ công việc | công suất (đầu ra) ức làm việc của một bộ máy tính theo một đơn vị thời gian nào đó (power). công suất công suất ☆Sức làm việc của một bộ máy tính theo một đơn vị thời gian nào đó (power).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體在單位時間內所做的功。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功跟完成这些功所用时间的比,即单位时间内所做的功。单位是瓦特。
Eng
- CC-CEDICT power (rate of doing work, measured in watts)
- Cihui power (rate of doing work, measured in watts)