功率

gōng lǜcông suất

Hán Việt: công suất · Pinyin: gōng lǜ

Tổng quan

công suất

新华 · Tân Hoa Đại lục

功跟完成这些功所用时间的比,即单位时间内所做的功。单位是瓦特。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體在單位時間內所做的功。

Cấu tạo: 功 (công) + 率 (suất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 功率 gōnglǜ n. <phy.> power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體在單位時間內所做的功。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功跟完成这些功所用时间的比,即单位时间内所做的功。单位是瓦特。
  • Kaggle Zh-Vi power

Eng

  • Cihui power (rate of doing work, measured in watts)

Đức

  • Handedict Leistung

other

  • Nguồn khác Sức làm việc của một bộ máy tính theo một đơn vị thời gian nào đó (power)

Từ liên quan

Gần nghĩa

功率计 · 功率恶化 · 功率输出 · 功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳