功课
công khóa
Hán Việt: công khóa · Pinyin: gōng kè
Tổng quan
bài học; môn học; môn. ở trường môn nào nó cũng học rất giỏi.; bài học; bài tập. làm xong bài tập mới xem ti vi.; giờ tụng kinh; giờ tụng niệm (Phật giáo)
学生按照规定学习的知识、技能:他在学校里每门~都很好; 指教师给学生布置的作业:做完~再看电视; 泛指做某项事情之前所做的必要的准备工作:采访前,他翻阅了大量有关资料,做足了~; 指佛教徒每日按时诵经念佛等的修炼事项。
1.定治事的程序,以稽核其進度、成績。《漢書.卷八三.薛宣朱博傳.薛宣》:「宣考績功課,簡在兩府。」 2.學生的課業。《文明小史》第二五回:「他忍不住要請教些實在的功課,先生沒法,只得出去買了幾張暗射地圖。」也作「工課」。 3.佛教徒的早、晚課,內容包括唱讚、誦經、持咒等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bài học, lời dạy bảo, lời khuyên, lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo, dạy (môn gì), học (môn gì), quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy, ra bài cho (ai) đàn cá, bầy cá, hợp thành đàn, bơi thành bầy (cá...), trường học, học đường, trường sở, phòng học, trường (toàn thể học sinh một trường), (nghĩa bóng) trường, hiện trường, giảng đường (thời Trung cổ), buổi học, giờ học, giờ lên lớp; sự đi học, trường phái, môn học, phòng thi (ở trường đại học); sự thi, môn đệ, môn sinh, (âm nhạc) sách dạy đàn, một người quân tử theo kiểu cũ, theo đòi ai, học hỏi ai, cho đi…
- Biên soạn 功課 gōngkè* n. 1. homework; schoolwork 2. school subject; curriculum
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.定治事的程序,以稽核其進度、成績。《漢書.卷八三.薛宣朱博傳.薛宣》:「宣考績功課,簡在兩府。」 2.學生的課業。《文明小史》第二五回:「他忍不住要請教些實在的功課,先生沒法,只得出去買了幾張暗射地圖。」也作「工課」。 3.佛教徒的早、晚課,內容包括唱讚、誦經、持咒等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学生按照规定学习的知识、技能:他在学校里每门~都很好; 指教师给学生布置的作业:做完~再看电视; 泛指做某项事情之前所做的必要的准备工作:采访前,他翻阅了大量有关资料,做足了~; 指佛教徒每日按时诵经念佛等的修炼事项。
- Kaggle Zh-Vi lesson
Eng
- Cihui homework; assignment; task; classwork; lesson; study; 门
- Tần suất từ 功課 gōngkè* n. 1. homework; schoolwork 2. school subject; curriculum , Kuài huíjiā ²zuò ∼! Hurry home to do your homework! 3. task
Đức
- Handedict Lernstoff
other
- Nguồn khác Chỉ chung bài vở, việc học hành
- Nguồn khác 5 ghi: 切囑第一莫向舌頭上取辯、記他了事言語有什麼用處?這箇功課從無人邊得、不由聰明强記。 Tôi hết sức thiết tha căn dặn là chớ nên thông qua ngôn ngữ mà tham cứu thiền pháp
- Nguồn khác Ghi nhớ lời nói của người đã triệt ngộ có dùng được chỗ nào? Công phu tu hành này không từ người khác mà được, chẳng do thông minh nhớ dai mà được