功課
công khóa
Hán Việt: công khóa · Pinyin: gōng kè
Tổng quan
bài tập | giao bài | nhiệm vụ | bài trên lớp | bài học | học hành | LT:門|门 hỉ chung bài vở, việc học hành. công khoá công khoá ☆Chỉ chung bài vở, việc học hành. 1. bài học; môn học; môn。學生按照規定學習的知識、技能。 他在學校里每門功課都很好。 ở trường môn nào nó cũng học rất giỏi. 2. bài học; bài tập。指教師給學生佈置的作業。 做完功課再看電視。 làm xong bài tập mới xem ti vi. 3. giờ tụng kinh; giờ tụng niệm (Phật giáo)。佛教徒按時誦經念佛等稱為做功課。
Nghĩa
Việt
- Cihui công khoá công khoá ☆Chỉ chung bài vở, việc học hành.
- Cihui bài tập | giao bài | nhiệm vụ | bài trên lớp | bài học | học hành | LT:門|门 hỉ chung bài vở, việc học hành. công khoá công khoá ☆Chỉ chung bài vở, việc học hành. 1. bài học; môn học; môn。學生按照規定學習的知識、技能。 他在學校里每門功課都很好。 ở trường môn nào nó cũng học rất giỏi. 2. bài học; bài tập。指教師給學…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.定治事的程序,以稽核其進度、成績。《漢書.卷八三.薛宣朱博傳.薛宣》:「宣考績功課,簡在兩府。」 2.學生的課業。《文明小史》第二五回:「他忍不住要請教些實在的功課,先生沒法,只得出去買了幾張暗射地圖。」也作「工課」。 3.佛教徒的早、晚課,內容包括唱讚、誦經、持咒等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学生按照规定学习的知识、技能:他在学校里每门~都很好;指教师给学生布置的作业:做完~再看电视;泛指做某项事情之前所做的必要的准备工作:采访前,他翻阅了大量有关资料,做足了~;指佛教徒每日按时诵经念佛等的修炼事项。
Eng
- CC-CEDICT homework|assignment|task|classwork|lesson|study|CL:門|门[men2]
- Cihui homework; assignment; task; classwork; lesson; study; CL:門|门