功過
công quá
Hán Việt: công quá · Pinyin: gōng guò
Tổng quan
công và tội | đóng góp và sai lầm
Nghĩa
Việt
- Cihui công và tội | đóng góp và sai lầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 功勞和過錯。如:「評察功過,再作賞罰,才是用人之道。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「使君縱然行善,只好功過相酬耳,恐不能獲福也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功劳和过失:~自有公论。
Eng
- CC-CEDICT merits and demerits|contributions and errors
- Cihui merits and demerits; contributions and errors
ja
- JMdict merits and demerits