功首 công thủ Hán Việt: công thủ Tổng quan Cấu tạo: 功 (công) + 首 (thủ)Hán Việtcông thủCấu tạo功 + 首 · công + thủ nghĩa thành phần: công + thủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 取得成功的首要關鍵。漢.曹操〈請爵荀彧表〉:「臣聞,慮為功首,謀為賞本。」