加以
gia dĩ
Hán Việt: gia dĩ · Pinyin: jiā yǐ
Tổng quan
Hơn nữa. Vả lại
用在多音节的动词前,表示如何对待或处理前面所提到的事物:施工方案必须~论证, 发现问题要及时~解决; 表示进一步的原因或条件:他本来就聪明,~特别用功,所以进步很快。
1.給予、予以。如:「這件事非常重要,必須優先加以處理。」 2.再加上。如:「這講座本來就備受期待,加以講者機智幽默,自始至終無一刻冷場。」《漢書.卷二四.食貨志上》:「今海內為一,土地人民之眾不避湯、禹,加以亡天災數年之水旱,而畜積未及者,何也?」唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「年纔五十,髮白齒落,理不久長,加以罪犯至重,所處又極遠惡。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xử lý
- Tần suất từ Hơn nữa. Vả lại.; ơn nữa. Vả lại.; ngoài ra , hơn nữa , (dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó) , áp dụng (hạn chế, v.v.) lên (ai đó) , đưa ra (hỗ trợ, xem xét, v.v.) cho (điều gì đó); 1. tiến hành. trong điề̀u kiện nhất định, chữ viết cần phải được tiến hành cải cách. 發現問題要及時加以解決. phát hiện vấn đề, phải kịp thời tiến hành giải quyết. Ghi chú: Chú ý :Cách dùng '加以'khác với'予以' ,'予以' dùng trước danh từ nói chung, còn'加以' không dùng như vậy. 加以'跟'予以'不同之處是'予以'可以用在一般名詞之前,表示給與,如'予以自新之路','加以'沒有這種用法. 2. hơn…
- Biên soạn 加以 iāyǐ* v. handle; treat (used before polysyllabic verbs or verbal nouns)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.給予、予以。如:「這件事非常重要,必須優先加以處理。」 2.再加上。如:「這講座本來就備受期待,加以講者機智幽默,自始至終無一刻冷場。」《漢書.卷二四.食貨志上》:「今海內為一,土地人民之眾不避湯、禹,加以亡天災數年之水旱,而畜積未及者,何也?」唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「年纔五十,髮白齒落,理不久長,加以罪犯至重,所處又極遠惡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用在多音节的动词前,表示如何对待或处理前面所提到的事物:施工方案必须~论证, 发现问题要及时~解决; 表示进一步的原因或条件:他本来就聪明,~特别用功,所以进步很快。
Eng
- Cihui in addition; moreover; (used before a disyllabic verb to indicate that the action of the verb is applied to sth or sb previously mentioned); to apply (restrictions etc) to (sb); to give (support, consideration etc) to (sth)
- Tần suất từ in addition; moreover; (used before a disyllabic verb to indicate that the action of the verb is applied to sth or sb previously mentioned); to apply (restrictions etc) to (sb); to give (support, consideration etc) to (sth)
Đức
- Handedict erledigen